khựng
Định nghĩa
Nghĩa 1: khựng (Động từ)
Ngừng lại đột ngột do bị tác động bất ngờ.
- 1."Xe đang đi thì chết máy, khựng lại giữa đường."
- 2."Tôi khựng lại khi nghe thấy tiếng hét bất ngờ."
- 3."Chó chạy nhanh qua đường và khựng lại trước mặt xe."
Lưu ý khi sử dụng "khựng"
Lưu ý về động từ
"khựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khựng"
khựng là động từ trong tiếng Việt. Ngừng lại đột ngột do bị tác động bất ngờ. Ví dụ: "Xe đang đi thì chết máy, khựng lại giữa đường."
Từ liên quan
khừ khừ
Từ dùng để mô phỏng âm thanh rên rỉ trầm, đục do bị đau hoặc ốm.
khử
Làm giảm hoá trị của một nguyên tố bằng cách thêm electron vào nguyên tố đó.
khử trùng
Hành động loại bỏ vi trùng để đảm bảo an toàn vệ sinh.
ki
Đồ dùng có hình dạng giống như cái gàu sòng, thường được đan bằng tre, dùng để xúc và chuyển đất đá.
ki bo
(Khẩu ngữ) rất bủn xỉn, chỉ biết giữ của, không chịu chi tiêu.
ki cóp
Gom góp từng chút một để dồn lại thành món lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.