ki lô

Danh từSố từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ki lô (Danh từ)

Một đơn vị đo trọng lượng, tương đương 1.000 gram.

Ví dụ (3)
  • 1."Một kg gạo có thể đủ cho gia đình mình ăn trong một tuần."
  • 2."Cho tôi mua hai ki lô trái cây nhé."
  • 3."Cân hai ki lô thịt để nấu cho bữa tối."
2
Số từ

Nghĩa 2: ki lô (Số từ)

Các đơn vị đo lường thường dùng trong tính toán trọng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã cân được 5 ki lô rau củ."
  • 2."Xe chở hàng chỉ được phép chở tối đa 20 ki lô."
  • 3."Tôi cần mua một ít ớt, khoảng nửa ki lô là đủ."

Lưu ý khi sử dụng "ki lô"

Lưu ý về danh từ

"ki lô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ki lô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ki lô"

ki lô là danh từ, số từ trong tiếng Việt. Một đơn vị đo trọng lượng, tương đương 1.000 gram. Ví dụ: "Một kg gạo có thể đủ cho gia đình mình ăn trong một tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này