khuỷnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuỷnh (Danh từ)

Khoảnh nhỏ hoặc đoạn đường nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một khuỷnh đất bên bờ sông."
  • 2."Tôi đi dạo qua khuỷnh đường nhỏ hướng ra biển."
  • 3."Khi đi bộ, chúng ta thường đi qua một khuỷnh hẹp giữa hai tòa nhà."

Lưu ý khi sử dụng "khuỷnh"

Lưu ý về danh từ

"khuỷnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuỷnh"

khuỷnh là danh từ trong tiếng Việt. Khoảnh nhỏ hoặc đoạn đường nhỏ. Ví dụ: "Một khuỷnh đất bên bờ sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này