khuya khoắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khuya khoắt (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự muộn màng, thường vào ban đêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đêm hôm khuya khoắt."
  • 2."Anh ấy đi lại vào giờ khuya khoắt."
  • 3."Mọi người thường khó ngủ vào những đêm khuya khoắt."

Lưu ý khi sử dụng "khuya khoắt"

Lưu ý về tính từ

"khuya khoắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khuya khoắt"

khuya khoắt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự muộn màng, thường vào ban đêm. Ví dụ: "Đêm hôm khuya khoắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này