khuyến thiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyến thiện (Động từ)

Khuyến khích thực hiện các việc thiện, việc lành.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát động phong trào nhằm mục đích khuyến thiện."
  • 2."Chúng ta cần khuyến thiện trong cộng đồng để mọi người cùng giúp đỡ nhau."
  • 3."Nhà trường luôn khuyến thiện học sinh tham gia các hoạt động từ thiện."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến thiện"

Lưu ý về động từ

"khuyến thiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến thiện"

khuyến thiện là động từ trong tiếng Việt. Khuyến khích thực hiện các việc thiện, việc lành. Ví dụ: "Phát động phong trào nhằm mục đích khuyến thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này