khuyến ngư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyến ngư (Động từ)

Hỗ trợ và khuyến khích sự phát triển của ngư nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Trung tâm khuyến ngư của tỉnh đang tổ chức các lớp đào tạo cho ngư dân."
  • 2."Có chính sách khuyến ngư hợp lý để tăng cường sản xuất thủy sản."
  • 3."Chúng tôi cần các dự án khuyến ngư để phát triển nghề cá bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến ngư"

Lưu ý về động từ

"khuyến ngư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến ngư"

khuyến ngư là động từ trong tiếng Việt. Hỗ trợ và khuyến khích sự phát triển của ngư nghiệp. Ví dụ: "Trung tâm khuyến ngư của tỉnh đang tổ chức các lớp đào tạo cho ngư dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này