khuyến nông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyến nông (Động từ)

Có tác dụng tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đê khuyến nông."
  • 2."Chính sách khuyến nông đã giúp nông dân cải thiện sản xuất."
  • 3."Các chương trình khuyến nông cung cấp kiến thức mới cho người nông dân."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến nông"

Lưu ý về động từ

"khuyến nông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến nông"

khuyến nông là động từ trong tiếng Việt. Có tác dụng tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. Ví dụ: "Con đê khuyến nông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này