khuyến nông
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuyến nông (Động từ)
Có tác dụng tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
- 1."Con đê khuyến nông."
- 2."Chính sách khuyến nông đã giúp nông dân cải thiện sản xuất."
- 3."Các chương trình khuyến nông cung cấp kiến thức mới cho người nông dân."
Lưu ý khi sử dụng "khuyến nông"
Lưu ý về động từ
"khuyến nông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khuyến nông"
khuyến nông là động từ trong tiếng Việt. Có tác dụng tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. Ví dụ: "Con đê khuyến nông."
Từ liên quan
khuyến mại
Chương trình giảm giá hoặc tặng quà nhằm thu hút khách hàng mua sắm.
khuyến nghị
Một đề xuất hoặc lời gợi ý nhằm cải thiện điều gì đó.
khuyến ngư
Hỗ trợ và khuyến khích sự phát triển của ngư nghiệp.
khuyến thiện
Khuyến khích thực hiện các việc thiện, việc lành.
khuyến tài
Hành động khuyến khích và bồi dưỡng người có tài năng, mặc dù ít được sử dụng.
khuyết
Thiếu sót hoặc không đầy đủ do thiếu một phần hay một bộ phận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.