khuyến nghị

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuyến nghị (Danh từ)

Một đề xuất hoặc lời gợi ý nhằm cải thiện điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi nhận được một khuyến nghị từ bạn bè về một nhà hàng mới ở gần đây."
  • 2."Khuyến nghị của bác sĩ là nên tập thể dục ít nhất ba lần một tuần."
  • 3."Chúng tôi đã tham khảo khuyến nghị của chuyên gia khi quyết định đầu tư."
2
Động từ

Nghĩa 2: khuyến nghị (Động từ)

Hành động đề xuất hoặc gợi ý cho ai đó về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy khuyến nghị tôi nên thử món mì ở đây."
  • 2."Chúng tôi khuyến nghị mọi người nên tham gia buổi hội thảo này."
  • 3."Anh ấy luôn khuyến nghị tôi đọc sách để mở mang kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến nghị"

Lưu ý về động từ

"khuyến nghị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuyến nghị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuyến nghị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến nghị"

khuyến nghị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một đề xuất hoặc lời gợi ý nhằm cải thiện điều gì đó. Ví dụ: "Tôi nhận được một khuyến nghị từ bạn bè về một nhà hàng mới ở gần đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này