khuyết danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khuyết danh (Tính từ)

Chỉ những tác phẩm không có tên tác giả hoặc không rõ ai là tác giả.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện Nôm khuyết danh."
  • 2."Tác phẩm khuyết danh."
  • 3."Một bài thơ khuyết danh rất nổi tiếng được lưu truyền trong dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "khuyết danh"

Lưu ý về tính từ

"khuyết danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khuyết danh"

khuyết danh là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những tác phẩm không có tên tác giả hoặc không rõ ai là tác giả. Ví dụ: "Truyện Nôm khuyết danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này