khuyến mại

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuyến mại (Danh từ)

Chương trình giảm giá hoặc tặng quà nhằm thu hút khách hàng mua sắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Siêu thị đang có chương trình khuyến mại lớn dịp lễ, bạn nên đến mua sắm."
  • 2."Mua 2 sản phẩm, bạn sẽ được tặng một món quà trong dịp khuyến mại này."
  • 3."Tôi thấy họ có nhiều khuyến mại hấp dẫn trên trang web, nên quyết định đặt hàng trực tuyến."
2
Động từ

Nghĩa 2: khuyến mại (Động từ)

Hành động giảm giá hoặc tặng quà nhằm kích thích mua sắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà hàng khuyến mại món ăn mới của họ để thu hút khách hàng."
  • 2."Cửa hàng quyết định khuyến mại vào cuối tuần để tăng doanh thu."
  • 3."Chúng tôi sẽ khuyến mại sản phẩm này trong tháng tới để giới thiệu đến khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến mại"

Lưu ý về động từ

"khuyến mại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuyến mại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuyến mại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến mại"

khuyến mại là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chương trình giảm giá hoặc tặng quà nhằm thu hút khách hàng mua sắm. Ví dụ: "Siêu thị đang có chương trình khuyến mại lớn dịp lễ, bạn nên đến mua sắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này