khuyên nhủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyên nhủ (Động từ)

Hành động khuyên bảo bằng cách sử dụng những lời nói nhẹ nhàng, ân cần.

Ví dụ (4)
  • 1."Ân cần khuyên nhủ."
  • 2."Cô giáo khuyên nhủ học trò."
  • 3."Bố mẹ luôn khuyên nhủ con cái học hành chăm chỉ."
  • 4."Bạn bè thường khuyên nhủ nhau giữ gìn sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "khuyên nhủ"

Lưu ý về động từ

"khuyên nhủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyên nhủ"

khuyên nhủ là động từ trong tiếng Việt. Hành động khuyên bảo bằng cách sử dụng những lời nói nhẹ nhàng, ân cần. Ví dụ: "Ân cần khuyên nhủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này