khuyên răn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyên răn (Động từ)

Hành động khuyên nhủ và răn đe, thường nhằm mục đích giáo dục hoặc ngăn chặn hành vi sai trái.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuyên răn con cái là trách nhiệm của mỗi bậc phụ huynh."
  • 2."Cô giáo thường khuyên răn học sinh không nên xem phim quá nhiều."
  • 3."Ông bà luôn khuyên răn cháu về tầm quan trọng của việc học tập."

Lưu ý khi sử dụng "khuyên răn"

Lưu ý về động từ

"khuyên răn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyên răn"

khuyên răn là động từ trong tiếng Việt. Hành động khuyên nhủ và răn đe, thường nhằm mục đích giáo dục hoặc ngăn chặn hành vi sai trái. Ví dụ: "Khuyên răn con cái là trách nhiệm của mỗi bậc phụ huynh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này