khuyên giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyên giải (Động từ)

Lựa chọn lời nói để làm người khác hiểu và giảm bớt buồn bã hay tức giận.

Ví dụ (3)
  • 1."Lựa lời khuyên giải cho cô ấy thoải mái hơn."
  • 2."Anh khuyên giải em bằng những lời chân thành."
  • 3.""Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền.""

Lưu ý khi sử dụng "khuyên giải"

Lưu ý về động từ

"khuyên giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyên giải"

khuyên giải là động từ trong tiếng Việt. Lựa chọn lời nói để làm người khác hiểu và giảm bớt buồn bã hay tức giận. Ví dụ: "Lựa lời khuyên giải cho cô ấy thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này