khuyến cáo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyến cáo (Động từ)

Đưa ra đề nghị hoặc lời khuyên để mọi người chú ý hoặc thực hiện nhằm tránh các vấn đề không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ khuyến cáo tôi nên tập thể dục thường xuyên để giữ sức khoẻ."
  • 2."Chính phủ khuyến cáo người dân không nên ra ngoài khi thời tiết xấu."
  • 3."Giáo viên khuyến cáo học sinh hoàn thành bài tập trước khi đi chơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khuyến cáo (Danh từ)

Lời đề nghị hoặc lời khuyên dành cho ai đó để thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Theo khuyến cáo của chuyên gia, bạn nên uống đủ nước mỗi ngày."
  • 2."Khuyến cáo của bộ y tế rất quan trọng trong việc phòng ngừa dịch bệnh."
  • 3."Tôi nhận được một khuyến cáo từ bạn về cách bảo vệ sức khỏe mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến cáo"

Lưu ý về động từ

"khuyến cáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuyến cáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuyến cáo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến cáo"

khuyến cáo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra đề nghị hoặc lời khuyên để mọi người chú ý hoặc thực hiện nhằm tránh các vấn đề không mong muốn. Ví dụ: "Bác sĩ khuyến cáo tôi nên tập thể dục thường xuyên để giữ sức khoẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này