khuyến học

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyến học (Động từ)

Khuyến khích và hỗ trợ việc học tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Hội khuyến học thường tổ chức các hoạt động hỗ trợ học sinh."
  • 2."Lập quỹ khuyến học giúp nhiều sinh viên có điều kiện học tập tốt hơn."
  • 3."Chương trình khuyến học đã mang lại cơ hội cho nhiều trẻ em ở vùng sâu."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến học"

Lưu ý về động từ

"khuyến học" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến học"

khuyến học là động từ trong tiếng Việt. Khuyến khích và hỗ trợ việc học tập. Ví dụ: "Hội khuyến học thường tổ chức các hoạt động hỗ trợ học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này