khuyến lâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyến lâm (Động từ)

Khuyến khích và hỗ trợ sự phát triển của ngành lâm nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Có chính sách khuyến lâm, khuyến ngư."
  • 2."Chương trình khuyến lâm giúp farmers trồng cây có giá trị kinh tế cao."
  • 3."Chúng ta cần tăng cường hoạt động khuyến lâm để bảo vệ rừng và phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "khuyến lâm"

Lưu ý về động từ

"khuyến lâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyến lâm"

khuyến lâm là động từ trong tiếng Việt. Khuyến khích và hỗ trợ sự phát triển của ngành lâm nghiệp. Ví dụ: "Có chính sách khuyến lâm, khuyến ngư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này