khuỷu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuỷu (Danh từ)

Chỗ uốn cong, gần như gấp khúc lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuỷu sông."
  • 2."Khuỷu tay của anh ấy có dấu hiệu bị thương."
  • 3."Cây sẽ phát triển mạnh mẽ hơn nếu chỗ khuỷu được chăm sóc đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "khuỷu"

Lưu ý về danh từ

"khuỷu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuỷu"

khuỷu là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ uốn cong, gần như gấp khúc lại. Ví dụ: "Khuỷu sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này