khứu giác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khứu giác (Danh từ)

Cảm giác cho phép con người nhận biết các mùi hương.

Ví dụ (3)
  • 1."Mũi là cơ quan khứu giác."
  • 2."Khứu giác giúp chúng ta cảm nhận hương thơm của hoa."
  • 3."Một số động vật có khứu giác rất nhạy bén."

Lưu ý khi sử dụng "khứu giác"

Lưu ý về danh từ

"khứu giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khứu giác"

khứu giác là danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác cho phép con người nhận biết các mùi hương. Ví dụ: "Mũi là cơ quan khứu giác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này