khứa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khứa (Động từ)

(Phương ngữ) hành động cứa, cắt một đường

Ví dụ (2)
  • 1."Lấy dao khứa một vạch để đánh dấu."
  • 2."Anh khứa xung quanh thân cây để tạo vết dấu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khứa (Danh từ)

(Phương ngữ) khúc hoặc khoanh cá được cứa ra, cắt ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Mua một khứa cá."
  • 2."Tôi thích ăn một khứa cá hồi nướng."

Lưu ý khi sử dụng "khứa"

Lưu ý về động từ

"khứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khứa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khứa"

khứa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động cứa, cắt một đường Ví dụ: "Lấy dao khứa một vạch để đánh dấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này