khủng long

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khủng long (Danh từ)

Loài bò sát lớn cổ xưa đã tuyệt diệt, sống chủ yếu trong kỷ nguyên đồ đá.

Ví dụ (2)
  • 1."Khủng long là một trong những loài động vật mạnh mẽ nhất từng tồn tại trên Trái Đất."
  • 2."Mỗi khi trẻ em nhìn thấy hình ảnh khủng long, chúng thường rất thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "khủng long"

Lưu ý về danh từ

"khủng long" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khủng long"

khủng long là danh từ trong tiếng Việt. Loài bò sát lớn cổ xưa đã tuyệt diệt, sống chủ yếu trong kỷ nguyên đồ đá. Ví dụ: "Khủng long là một trong những loài động vật mạnh mẽ nhất từng tồn tại trên Trái Đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này