khứ hồi

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: khứ hồi (Phụ từ)

Cụm từ dùng để chỉ việc di chuyển cả đi và về trên cùng một lộ trình hoặc sử dụng cùng một phương thức.

Ví dụ (4)
  • 1."Vé máy bay khứ hồi."
  • 2."Chuyển động khứ hồi."
  • 3."Tôi đã mua vé tàu khứ hồi cho chuyến đi này."
  • 4."Chúng ta nên chuẩn bị kế hoạch cho cả hai chiều khứ hồi."

Câu hỏi thường gặp về "khứ hồi"

khứ hồi là phụ từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ việc di chuyển cả đi và về trên cùng một lộ trình hoặc sử dụng cùng một phương thức. Ví dụ: "Vé máy bay khứ hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này