khứ hồi
Định nghĩa
Nghĩa 1: khứ hồi (Phụ từ)
Cụm từ dùng để chỉ việc di chuyển cả đi và về trên cùng một lộ trình hoặc sử dụng cùng một phương thức.
- 1."Vé máy bay khứ hồi."
- 2."Chuyển động khứ hồi."
- 3."Tôi đã mua vé tàu khứ hồi cho chuyến đi này."
- 4."Chúng ta nên chuẩn bị kế hoạch cho cả hai chiều khứ hồi."
Câu hỏi thường gặp về "khứ hồi"
khứ hồi là phụ từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ việc di chuyển cả đi và về trên cùng một lộ trình hoặc sử dụng cùng một phương thức. Ví dụ: "Vé máy bay khứ hồi."
Từ liên quan
khủng khiếp
Diễn tả một điều gì đó rất đáng sợ, gây lo lắng hoặc cảm giác tiêu cực mạnh mẽ.
khủng khỉnh
Mang nghĩa giống như 'ngủng nghỉnh', thể hiện sự không chắc chắn hoặc chênh vênh.
khủng long
Loài bò sát lớn cổ xưa đã tuyệt diệt, sống chủ yếu trong kỷ nguyên đồ đá.
khứa
(Phương ngữ) hành động cứa, cắt một đường
khứu giác
Cảm giác cho phép con người nhận biết các mùi hương.
khừ khừ
Từ dùng để mô phỏng âm thanh rên rỉ trầm, đục do bị đau hoặc ốm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.