khươi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khươi (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động khua hoặc vén lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy khươi mái tóc dài của mình."
  • 2."Anh ta khươi nước từ trong giếng ra."

Lưu ý khi sử dụng "khươi"

Lưu ý về động từ

"khươi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khươi"

khươi là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động khua hoặc vén lên. Ví dụ: "Cô ấy khươi mái tóc dài của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này