khư khư

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khư khư (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc hành động giữ chặt, không muốn buông ra hay chia sẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Em luôn khư khư giữ bí mật của mình, không cho ai biết."
  • 2."Anh ta khư khư giữ chiếc điện thoại của mình như một báu vật."
  • 3."Cô ấy khư khư không muốn cho bạn bè mượn sách của mình."
2
Động từ

Nghĩa 2: khư khư (Động từ)

Hành động giữ hoặc giữ lại một cách mạnh mẽ và kiên quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi khư khư giữ các kỷ niệm trong album ảnh của mình."
  • 2."Chúng ta không nên khư khư đòi lại món đồ đã cho đi."
  • 3."Phải biết khư khư giữ những người bạn chân thành bên cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "khư khư"

Lưu ý về động từ

"khư khư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khư khư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khư khư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khư khư"

khư khư là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc hành động giữ chặt, không muốn buông ra hay chia sẻ. Ví dụ: "Em luôn khư khư giữ bí mật của mình, không cho ai biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này