khướt

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khướt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để diễn tả cảm giác rất mệt mỏi hoặc vất vả.

Ví dụ (3)
  • 1."Còn khướt mới xong."
  • 2."Gánh đầy được bể nước cũng đủ khướt."
  • 3."Hôm nay làm việc khướt cả người."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: khướt (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) để chỉ mức độ rất cao của một tính chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Còn xa khướt."
  • 2."Uống rượu say khướt."
  • 3."Bài giảng hôm nay khó khướt."

Lưu ý khi sử dụng "khướt"

Lưu ý về tính từ

"khướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khướt"

khướt là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để diễn tả cảm giác rất mệt mỏi hoặc vất vả. Ví dụ: "Còn khướt mới xong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này