khơi mào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khơi mào (Động từ)

Có nghĩa là bắt đầu, khởi đầu một việc gì đó, thường liên quan đến việc gợi mở hoặc khơi dậy một vấn đề.

Ví dụ (2)
  • 1."Khơi mào cho một cuộc thảo luận sôi nổi."
  • 2."Câu chuyện của anh ấy đã khơi mào cho những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "khơi mào"

Lưu ý về động từ

"khơi mào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khơi mào"

khơi mào là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là bắt đầu, khởi đầu một việc gì đó, thường liên quan đến việc gợi mở hoặc khơi dậy một vấn đề. Ví dụ: "Khơi mào cho một cuộc thảo luận sôi nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này