khước từ
Định nghĩa
Nghĩa 1: khước từ (Động từ)
Từ chối không nhận hoặc không đồng ý với cái gì.
- 1."Khước từ sự giúp đỡ."
- 2."Anh ấy đã khước từ lời mời tham gia buổi tiệc."
- 3."Cô quyết định khước từ phần thưởng vì lý do cá nhân."
Lưu ý khi sử dụng "khước từ"
Lưu ý về động từ
"khước từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khước từ"
khước từ là động từ trong tiếng Việt. Từ chối không nhận hoặc không đồng ý với cái gì. Ví dụ: "Khước từ sự giúp đỡ."
Từ liên quan
khư khư
Chỉ trạng thái hoặc hành động giữ chặt, không muốn buông ra hay chia sẻ.
khươi
Từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động khua hoặc vén lên.
khước
Điều tốt lành, phúc lành mà một vật nào đó mang lại, theo quan niệm dân gian.
khướt
(Khẩu ngữ) dùng để diễn tả cảm giác rất mệt mỏi hoặc vất vả.
khướu
Loại chim có kích thước tương đương với chim sáo, có lông màu đen, cánh ngắn và đuôi dài, nổi bật với khả năng hót hay.
khượt
(Khẩu ngữ) mô tả trạng thái mệt mỏi, chán nản đến mức không còn muốn cử động tay chân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.