khủng hoảng kinh tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khủng hoảng kinh tế (Danh từ)

Tình trạng sản xuất hàng hóa dư thừa gây ra những rối loạn nghiêm trọng trong đời sống kinh tế, bao gồm nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của người lao động.

Ví dụ (2)
  • 1."Khủng hoảng kinh tế đã dẫn đến hàng triệu người mất việc làm."
  • 2."Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa do khủng hoảng kinh tế kéo dài."

Lưu ý khi sử dụng "khủng hoảng kinh tế"

Lưu ý về danh từ

"khủng hoảng kinh tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khủng hoảng kinh tế"

khủng hoảng kinh tế là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng sản xuất hàng hóa dư thừa gây ra những rối loạn nghiêm trọng trong đời sống kinh tế, bao gồm nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của người lao động. Ví dụ: "Khủng hoảng kinh tế đã dẫn đến hàng triệu người mất việc làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này