khuất

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khuất (Tính từ)

Nằm ở vị trí không nhìn thấy, bị che khuất hoặc khuất dạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cây lớn đã khuất tầm nhìn của ngôi nhà bên cạnh."
  • 2."Mặt trời đã khuất sau những đám mây dày."
  • 3."Con đường này thường khuất nẻo vào ban đêm nên rất ít người đi qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: khuất (Động từ)

Làm cho vật gì đó không thấy được, che đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã khuất đi những hình ảnh không mong muốn trên bức tường."
  • 2."Cô ấy khuất ánh sáng bằng cách kéo rèm lại."
  • 3."Chúng ta cần khuất những thứ không cần thiết trong không gian sống của mình."

Lưu ý khi sử dụng "khuất"

Lưu ý về động từ

"khuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khuất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khuất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuất"

khuất là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nằm ở vị trí không nhìn thấy, bị che khuất hoặc khuất dạng. Ví dụ: "Cái cây lớn đã khuất tầm nhìn của ngôi nhà bên cạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này