khuất bóng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuất bóng (Động từ)

Di chuyển hoặc không còn thấy được do ở trong vùng tối hoặc bị che khuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đi bộ trên con đường nhỏ, bất ngờ thấy một cái cây lớn khuất bóng cả con đường."
  • 2."Khi trời bắt đầu tối, đám mây dầy đặc có thể khuất bóng mặt trời."
  • 3."Chiếc xe đi qua ngã rẽ và khuất bóng sau những tòa nhà cao tầng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khuất bóng (Danh từ)

Một trạng thái của việc không còn xuất hiện hoặc không còn thấy được.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi tai nạn, anh ấy đã khuất bóng trong thời gian dài."
  • 2."Có những điều mà chúng ta cho là vĩnh viễn, nhưng cuối cùng cũng sẽ khuất bóng."
  • 3."Họ đã tìm kiếm nhưng vẫn không thấy anh ấy, như thể anh ta đã khuất bóng."

Lưu ý khi sử dụng "khuất bóng"

Lưu ý về động từ

"khuất bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuất bóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuất bóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuất bóng"

khuất bóng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Di chuyển hoặc không còn thấy được do ở trong vùng tối hoặc bị che khuất. Ví dụ: "Tôi đi bộ trên con đường nhỏ, bất ngờ thấy một cái cây lớn khuất bóng cả con đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này