khuơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuơ (Động từ)

Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hành động vung tay hoặc vật gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Khuơ mũ chào."
  • 2."Khuơ mạng nhện."
  • 3."Khuơ gậy tìm lối đi."
  • 4."Anh ta khuơ tay để gọi taxi."

Lưu ý khi sử dụng "khuơ"

Lưu ý về động từ

"khuơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuơ"

khuơ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hành động vung tay hoặc vật gì đó. Ví dụ: "Khuơ mũ chào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này