khuýp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuýp (Động từ)

(Khẩu ngữ) khép lại một cách chặt chẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Khuýp chặt hai chân lại."
  • 2."Khuýp tay lại cho có sức."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khuýp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) giống như khớp, phù hợp chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khớp."
  • 2."Đối chiếu các số liệu, thấy rất khuýp."
  • 3."Cách làm của họ rất khuýp với quy định đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "khuýp"

Lưu ý về động từ

"khuýp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khuýp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khuýp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuýp"

khuýp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khép lại một cách chặt chẽ. Ví dụ: "Khuýp chặt hai chân lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này