khuất núi
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuất núi (Tính từ)
(Trang trọng) đã qua đời (thường dùng cho người cao tuổi).
- 1."Ông bà đã khuất núi."
- 2."Nhiều người bạn của tôi đã khuất núi nhưng kỷ niệm vẫn sống mãi trong lòng chúng tôi."
Lưu ý khi sử dụng "khuất núi"
Lưu ý về tính từ
"khuất núi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khuất núi"
khuất núi là tính từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) đã qua đời (thường dùng cho người cao tuổi). Ví dụ: "Ông bà đã khuất núi."
Từ liên quan
khuất
Nằm ở vị trí không nhìn thấy, bị che khuất hoặc khuất dạng.
khuất bóng
Di chuyển hoặc không còn thấy được do ở trong vùng tối hoặc bị che khuất.
khuất khúc
Có nhiều đoạn đường quanh co, gấp khúc, không thẳng tắp.
khuất nẻo
Ở vị trí khuất tầm nhìn và khó di chuyển.
khuất phục
Chịu hoặc làm cho người khác phải tuân theo sự chi phối của một thế lực nào đó.
khuất tất
Không công khai, không rõ ràng và có thể nghi ngờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.