khuất núi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khuất núi (Tính từ)

(Trang trọng) đã qua đời (thường dùng cho người cao tuổi).

Ví dụ (2)
  • 1."Ông bà đã khuất núi."
  • 2."Nhiều người bạn của tôi đã khuất núi nhưng kỷ niệm vẫn sống mãi trong lòng chúng tôi."

Lưu ý khi sử dụng "khuất núi"

Lưu ý về tính từ

"khuất núi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khuất núi"

khuất núi là tính từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) đã qua đời (thường dùng cho người cao tuổi). Ví dụ: "Ông bà đã khuất núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này