khuông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuông (Danh từ)

Tập hợp năm đường kẻ song song, cách đều nhau, dùng để ghi nốt và dấu nhạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẻ khuông nhạc"
  • 2."Học sinh tập viết nốt nhạc trên khuông."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khuông (Danh từ)

(ng1)

Ví dụ (2)
  • 1."Khuông ảnh"
  • 2."Chúng ta sẽ chụp ảnh trong khuông đã chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "khuông"

Lưu ý về danh từ

"khuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuông"

khuông là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp năm đường kẻ song song, cách đều nhau, dùng để ghi nốt và dấu nhạc. Ví dụ: "Kẻ khuông nhạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này