khơi gợi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khơi gợi (Động từ)

Hành động làm cho một điều gì đó vốn có sẵn trở nên sống động hoặc nổi bật hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ."
  • 2."Câu nói đã khơi gợi lại vết thương lòng."
  • 3."Bức tranh khơi gợi nhiều cảm xúc cho người xem."
  • 4."Âm nhạc có thể khơi gợi những kỷ niệm đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "khơi gợi"

Lưu ý về động từ

"khơi gợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khơi gợi"

khơi gợi là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một điều gì đó vốn có sẵn trở nên sống động hoặc nổi bật hơn. Ví dụ: "Khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này