khu công nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khu công nghiệp (Danh từ)

Khu vực được dành riêng cho việc sản xuất các mặt hàng công nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Xây dựng khu công nghiệp."
  • 2."Khu công nghiệp này thu hút nhiều nhà đầu tư mới."
  • 3."Tôi đã thăm nhiều khu công nghiệp trong vùng."

Lưu ý khi sử dụng "khu công nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"khu công nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khu công nghiệp"

khu công nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực được dành riêng cho việc sản xuất các mặt hàng công nghiệp. Ví dụ: "Xây dựng khu công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này