khu trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khu trú (Động từ)

Chỉ ở trong một phạm vi, một khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Vi khuẩn gây bệnh khu trú ở những vùng nhất định trong cơ thể."
  • 2."Một số loài động vật chỉ khu trú trong các khu rừng nhiệt đới."
  • 3."Nhiều loại thực vật khu trú ở những vùng đất ẩm ướt."

Lưu ý khi sử dụng "khu trú"

Lưu ý về động từ

"khu trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khu trú"

khu trú là động từ trong tiếng Việt. Chỉ ở trong một phạm vi, một khu vực nhất định. Ví dụ: "Vi khuẩn gây bệnh khu trú ở những vùng nhất định trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này