khu biệt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khu biệt (Danh từ)

Một khu vực tách biệt, không bị ảnh hưởng bởi những khu vực xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta quyết định xây dựng một căn nhà ở khu biệt để có không gian riêng tư."
  • 2."Khu biệt nơi tôi sống rất yên tĩnh và thoải mái."
  • 3."Khu biệt này thường được các gia đình lớn lựa chọn để ở lâu dài."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khu biệt (Tính từ)

Đặc trưng cho việc tách biệt, riêng biệt với các khu vực hoặc đối tượng khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi căn hộ trong khu biệt đều có thiết kế khu biệt của riêng mình."
  • 2."Chúng ta cần tạo ra một khu biệt an toàn cho trẻ em chơi đùa."
  • 3."Mọi người đều thích sự riêng tư mà khu biệt này mang lại."

Lưu ý khi sử dụng "khu biệt"

Lưu ý về tính từ

"khu biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khu biệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khu biệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khu biệt"

khu biệt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một khu vực tách biệt, không bị ảnh hưởng bởi những khu vực xung quanh. Ví dụ: "Chúng ta quyết định xây dựng một căn nhà ở khu biệt để có không gian riêng tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này