khu biệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: khu biệt (Danh từ)
Một khu vực tách biệt, không bị ảnh hưởng bởi những khu vực xung quanh.
- 1."Chúng ta quyết định xây dựng một căn nhà ở khu biệt để có không gian riêng tư."
- 2."Khu biệt nơi tôi sống rất yên tĩnh và thoải mái."
- 3."Khu biệt này thường được các gia đình lớn lựa chọn để ở lâu dài."
Nghĩa 2: khu biệt (Tính từ)
Đặc trưng cho việc tách biệt, riêng biệt với các khu vực hoặc đối tượng khác.
- 1."Mỗi căn hộ trong khu biệt đều có thiết kế khu biệt của riêng mình."
- 2."Chúng ta cần tạo ra một khu biệt an toàn cho trẻ em chơi đùa."
- 3."Mọi người đều thích sự riêng tư mà khu biệt này mang lại."
Lưu ý khi sử dụng "khu biệt"
Lưu ý về tính từ
"khu biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"khu biệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khu biệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khu biệt"
khu biệt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một khu vực tách biệt, không bị ảnh hưởng bởi những khu vực xung quanh. Ví dụ: "Chúng ta quyết định xây dựng một căn nhà ở khu biệt để có không gian riêng tư."
Từ liên quan
khoẻ như vâm
Rất mạnh mẽ, có sức khỏe tốt, thường được dùng để chỉ người có thể trạng khỏe mạnh
khoẻ re
Từ dùng để diễn tả cảm giác thoải mái, dễ chịu và không phải nỗ lực nhiều.
khu
(Từ cũ) đơn vị hành chính đặc biệt, thường bao gồm nhiều tỉnh hoặc tương đương với tỉnh.
khu chế xuất
Khu vực được quy hoạch để sản xuất hàng hóa xuất khẩu hoặc cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho sản xuất hàng hóa xuất khẩu.
khu công nghiệp
Khu vực được dành riêng cho việc sản xuất các mặt hàng công nghiệp.
khu phi quân sự
Khu vực không có hoạt động quân sự, được các bên tham chiến thỏa thuận để bảo đảm an toàn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.