khu phi quân sự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khu phi quân sự (Danh từ)

Khu vực không có hoạt động quân sự, được các bên tham chiến thỏa thuận để bảo đảm an toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khu phi quân sự giữa hai miền Bắc - Nam Việt Nam được thiết lập sau Hiệp định Paris."
  • 2."Trong khu phi quân sự, chúng ta có thể thấy dấu hiệu của hòa bình và hợp tác."

Lưu ý khi sử dụng "khu phi quân sự"

Lưu ý về danh từ

"khu phi quân sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khu phi quân sự"

khu phi quân sự là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực không có hoạt động quân sự, được các bên tham chiến thỏa thuận để bảo đảm an toàn. Ví dụ: "Khu phi quân sự giữa hai miền Bắc - Nam Việt Nam được thiết lập sau Hiệp định Paris."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này