khu chế xuất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khu chế xuất (Danh từ)

Khu vực được quy hoạch để sản xuất hàng hóa xuất khẩu hoặc cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho sản xuất hàng hóa xuất khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu chế xuất Tân Thuận"
  • 2."Nhiều doanh nghiệp đang đầu tư vào khu chế xuất ở Đà Nẵng."
  • 3."Khu chế xuất Nội Bài thu hút nhiều công ty nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "khu chế xuất"

Lưu ý về danh từ

"khu chế xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khu chế xuất"

khu chế xuất là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực được quy hoạch để sản xuất hàng hóa xuất khẩu hoặc cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho sản xuất hàng hóa xuất khẩu. Ví dụ: "Khu chế xuất Tân Thuận"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này