khống chỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khống chỉ (Tính từ)

(Giấy tờ) đã có chữ ký và đóng dấu, nhưng vẫn còn để trống, chưa ghi nội dung cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy giới thiệu khống chỉ."
  • 2."Một mẫu hợp đồng khống chỉ cần được hoàn thiện sau khi đã thống nhất các điều khoản."
  • 3."Sử dụng giấy tờ khống chỉ có thể gây rủi ro nếu không cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "khống chỉ"

Lưu ý về tính từ

"khống chỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khống chỉ"

khống chỉ là tính từ trong tiếng Việt. (Giấy tờ) đã có chữ ký và đóng dấu, nhưng vẫn còn để trống, chưa ghi nội dung cụ thể. Ví dụ: "Giấy giới thiệu khống chỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này