khống

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khống (Tính từ)

Không tồn tại trong thực tế nhưng được tính toán hoặc coi như có thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Khai khống"
  • 2."Lập chứng từ khống"
  • 3."Những con số khống trong báo cáo tài chính không được chấp nhận."
  • 4."Cần phải điều chỉnh các khoản chi khống để đảm bảo tính minh bạch."

Lưu ý khi sử dụng "khống"

Lưu ý về tính từ

"khống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khống"

khống là tính từ trong tiếng Việt. Không tồn tại trong thực tế nhưng được tính toán hoặc coi như có thật. Ví dụ: "Khai khống"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này