khổ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khổ (Danh từ)

Bề ngang của thân người hoặc của khuôn mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khổ người tầm thước."
  • 2."Chiếc áo rộng quá khổ."
  • 3."Tôi thấy khổ của em ấy hơi nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khổ (Danh từ)

Đoạn ngắn được ngắt ra trong một bài văn vần.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài thơ gồm có bốn khổ."
  • 2."Tác phẩm văn học này có nhiều khổ thơ đặc sắc."
3
Tính từ

Nghĩa 3: khổ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng như một cảm từ, biểu thị ý than thở, thương hại hoặc bực tức.

Ví dụ (2)
  • 1."Khổ! Tí tuổi đầu đã phải làm lụng vất vả!"
  • 2."Khổ quá, tại sao lại xảy ra chuyện này chứ?"

Lưu ý khi sử dụng "khổ"

Lưu ý về tính từ

"khổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khổ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khổ"

khổ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bề ngang của thân người hoặc của khuôn mặt. Ví dụ: "Khổ người tầm thước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này