khống chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khống chế (Động từ)

Giữ trong một giới hạn hoặc mức độ nhất định, không cho vượt qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Khống chế mức chi tiêu để đảm bảo ngân sách."
  • 2."Khống chế số lượng người tham gia để tránh đông đúc."
  • 3."Cần khống chế tốc độ xe trên đường cao tốc."

Lưu ý khi sử dụng "khống chế"

Lưu ý về động từ

"khống chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khống chế"

khống chế là động từ trong tiếng Việt. Giữ trong một giới hạn hoặc mức độ nhất định, không cho vượt qua. Ví dụ: "Khống chế mức chi tiêu để đảm bảo ngân sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này