khổ công

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khổ công (Tính từ)

Diễn tả sự vất vả, cần phải bỏ ra nhiều sức lực và tâm trí cho một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khổ công rèn luyện."
  • 2."Anh đã khổ công chuẩn bị cho buổi thuyết trình này."
  • 3."Chị ấy khổ công làm việc từ sáng đến tối để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "khổ công"

Lưu ý về tính từ

"khổ công" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khổ công"

khổ công là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự vất vả, cần phải bỏ ra nhiều sức lực và tâm trí cho một công việc nào đó. Ví dụ: "Khổ công rèn luyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này