khốn quẫn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khốn quẫn (Tính từ)

Nghèo khổ đến mức không thể xoay xở được.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị sa vào cảnh khốn quẫn."
  • 2."Tình thế rất là khốn quẫn."
  • 3."Gia đình họ đã rơi vào hoàn cảnh khốn quẫn sau cơn bão."
  • 4."Nhiều người dân vẫn sống trong khốn quẫn do thiếu việc làm."

Lưu ý khi sử dụng "khốn quẫn"

Lưu ý về tính từ

"khốn quẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khốn quẫn"

khốn quẫn là tính từ trong tiếng Việt. Nghèo khổ đến mức không thể xoay xở được. Ví dụ: "Bị sa vào cảnh khốn quẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này