khởi thảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi thảo (Động từ)

Bắt đầu viết ra một văn bản để thảo luận, chỉnh sửa và thông qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Khởi thảo kế hoạch."
  • 2."Ông ấy đã khởi thảo một báo cáo cho cuộc họp tới."
  • 3."Chúng ta cần khởi thảo dự thảo hợp đồng trước khi trình lên."

Lưu ý khi sử dụng "khởi thảo"

Lưu ý về động từ

"khởi thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi thảo"

khởi thảo là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu viết ra một văn bản để thảo luận, chỉnh sửa và thông qua. Ví dụ: "Khởi thảo kế hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này