khởi tố
Định nghĩa
Nghĩa 1: khởi tố (Động từ)
Bắt đầu việc xem xét một vụ án theo quy định của pháp luật.
- 1."Khởi tố vụ án"
- 2."Cơ quan điều tra đã quyết định khởi tố đối tượng liên quan."
- 3."Sau khi thu thập đủ chứng cứ, công an đã khởi tố vụ việc."
Lưu ý khi sử dụng "khởi tố"
Lưu ý về động từ
"khởi tố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khởi tố"
khởi tố là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu việc xem xét một vụ án theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Khởi tố vụ án"
Từ liên quan
khởi thuỷ
Bắt đầu một quá trình nào đó, thường kéo dài lâu.
khởi thảo
Bắt đầu viết ra một văn bản để thảo luận, chỉnh sửa và thông qua.
khởi tranh
Bắt đầu diễn ra thi đấu hoặc tranh giải, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao.
khởi tử
Vị thuốc đông y được chế biến từ quả của cây củ khỉ.
khởi xướng
Hành động nêu ra đầu tiên để mọi người cùng hưởng ứng và tham gia.
khởi điểm
Điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một quá trình hay hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.