khởi sự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi sự (Động từ)

Bắt đầu hành động nhằm thực hiện một kế hoạch, thường liên quan đến các vấn đề quan trọng như an ninh chính trị và trật tự xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Định ngày khởi sự."
  • 2."Trước giờ khởi sự."
  • 3."Chúng ta sẽ khởi sự dự án vào tuần tới."
  • 4."Sau nhiều tháng chuẩn bị, cuối cùng chúng tôi cũng đã khởi sự triển khai công việc."

Lưu ý khi sử dụng "khởi sự"

Lưu ý về động từ

"khởi sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi sự"

khởi sự là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu hành động nhằm thực hiện một kế hoạch, thường liên quan đến các vấn đề quan trọng như an ninh chính trị và trật tự xã hội. Ví dụ: "Định ngày khởi sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này