khởi tranh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi tranh (Động từ)

Bắt đầu diễn ra thi đấu hoặc tranh giải, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải bóng đá Ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh."
  • 2."Giải quần vợt Wimbledon sẽ khởi tranh vào tuần tới."
  • 3."Các đội bóng đang chuẩn bị cho trận đấu khởi tranh vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "khởi tranh"

Lưu ý về động từ

"khởi tranh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi tranh"

khởi tranh là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu diễn ra thi đấu hoặc tranh giải, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao. Ví dụ: "Giải bóng đá Ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này