khởi sắc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi sắc (Động từ)

Trở nên tốt hơn, có sự cải thiện hoặc phát triển tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Kinh tế đã khởi sắc sau khi chính phủ đưa ra các biện pháp hỗ trợ."
  • 2."Sức khỏe của bà ấy đã khởi sắc rất nhiều sau khi bắt đầu tập thể dục đều đặn."
  • 3."Khu vực này khởi sắc nhờ vào sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khởi sắc (Tính từ)

Được dùng để miêu tả trạng thái tích cực, thể hiện sự hồi phục hoặc phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình dịch bệnh hiện tại đang có dấu hiệu khởi sắc."
  • 2."Công việc của anh ấy đang khởi sắc từng ngày."
  • 3."Mùa hè này thời tiết rất khởi sắc, khiến mọi người vui vẻ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "khởi sắc"

Lưu ý về động từ

"khởi sắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khởi sắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khởi sắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khởi sắc"

khởi sắc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trở nên tốt hơn, có sự cải thiện hoặc phát triển tích cực. Ví dụ: "Kinh tế đã khởi sắc sau khi chính phủ đưa ra các biện pháp hỗ trợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này